安放
giọng máy của trình duyệt
安放 nghĩa là đặt, để.
Nghĩa của 安放
ānfàng
AN PHÓNGĐộng từ- Đặt
- Để
- Đặt vào một chỗ nhất định
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安放
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
安放 nghĩa là gì?
安放 (ānfàng) nghĩa là đặt, để.
安放 đọc thế nào?
安放 đọc là ānfàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 安放 là gì?
Âm Hán Việt của 安放 là "an phóng".