TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安放

ānfàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN PHÓNG

安放 nghĩa là đặt, để.

Nghĩa của 安放

ānfàng

AN PHÓNGĐộng từ
  1. Đặt
  2. Để
  3. Đặt vào một chỗ nhất định

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安放

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

安放 nghĩa là gì?

安放 (ānfàng) nghĩa là đặt, để.

安放 đọc thế nào?

安放 đọc là ānfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 安放 là gì?

Âm Hán Việt của 安放 là "an phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.