TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安琪儿

ānqí'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安琪兒

Âm Hán Việt AN KỲ NHI

安琪儿 nghĩa là thiên thần.

Nghĩa của 安琪儿

ānqí'ér

AN KỲ NHIDanh từphồn thể 安琪兒
  1. từ mượn Thiên thần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安琪儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

安琪儿 nghĩa là gì?

安琪儿 (ānqí'ér) nghĩa là thiên thần.

安琪儿 đọc thế nào?

安琪儿 đọc là ānqí'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 安琪儿 là gì?

Âm Hán Việt của 安琪儿 là "an kỳ nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.