TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安第斯

Āndìsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN ĐỆ TƯ

安第斯 nghĩa là dãy núi andes.

Nghĩa của 安第斯

Āndìsī

AN ĐỆ TƯtên riêng
  1. Dãy núi Andes

Câu hỏi thường gặp

安第斯 nghĩa là gì?

安第斯 (āndìsī) nghĩa là dãy núi andes.

安第斯 đọc thế nào?

安第斯 đọc là Āndìsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 安第斯 là gì?

Âm Hán Việt của 安第斯 là "an đệ tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.