安稳
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 安穩
安稳 nghĩa là vững vàng, ổn định.
Nghĩa của 安稳
ānwěn
YÊN ỔNTính từphồn thể 安穩- Vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安稳
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
安稳 nghĩa là gì?
安稳 (ānwěn) nghĩa là vững vàng, ổn định.
安稳 đọc thế nào?
安稳 đọc là ānwěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 安稳 là gì?
Âm Hán Việt của 安稳 là "yên ổn".