TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宋书

Sòngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宋書

Âm Hán Việt TỐNG THƯ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tống thư” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

宋书 nghĩa là Tống thư của Nam triều Tống 南朝宋 (Náncháo Sòng) hoặc Lưu Tống 刘宋 (Liú Sòng), thứ sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn bởi Thẩm Ước 沈约 (Shěn Yuē) năm 488 dưới thời Lương của Nam triều 南朝梁 (Náncháo Liáng), gồm 100 quyển.

Nghĩa của 宋书

Sòngshū

TỐNG THƯphồn thể 宋書tên riêng
  1. Tống thư của Nam triều Tống 南朝宋 (Náncháo Sòng) hoặc Lưu Tống 刘宋 (Liú Sòng), thứ sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn bởi Thẩm Ước 沈约 (Shěn Yuē) năm 488 dưới thời Lương của Nam triều 南朝梁 (Náncháo Liáng), gồm 100 quyển
  2. (không nhầm với Tống sử 宋史 (Sòngshǐ))

Câu hỏi thường gặp

宋书 nghĩa là gì?

宋书 (sòngshū) nghĩa là Tống thư của Nam triều Tống 南朝宋 (Náncháo Sòng) hoặc Lưu Tống 刘宋 (Liú Sòng), thứ sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn bởi Thẩm Ước 沈约 (Shěn Yuē) năm 488 dưới thời Lương của Nam triều 南朝梁 (Náncháo Liáng), gồm 100 quyển.

宋书 đọc thế nào?

宋书 đọc là Sòngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 宋书 là gì?

Âm Hán Việt của 宋书 là "tống thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.