TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宋襄公

Sòng Xiānggōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐNG TƯƠNG CÔNG

宋襄公 nghĩa là Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸.

Nghĩa của 宋襄公

Sòng Xiānggōng

TỐNG TƯƠNG CÔNGtên riêng
  1. Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸

Câu hỏi thường gặp

宋襄公 nghĩa là gì?

宋襄公 (sòng xiānggōng) nghĩa là Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸.

宋襄公 đọc thế nào?

宋襄公 đọc là Sòng Xiānggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宋襄公 là gì?

Âm Hán Việt của 宋襄公 là "tống tương công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.