TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hoàn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱宀元 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàn, vẹn

完 nghĩa là hoàn thành, kết thúc.

Nghĩa của 完

wán

HOÀN
  1. Hoàn thành
  2. Kết thúc
  3. Toàn bộ
  4. Hoàn chỉnh
  5. Hoàn toàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 完

Đồng nghĩa

Từ ghép có 完

Thành ngữ có 完

  • 完好无损 — Trong tình trạng tốt
  • 完美无缺 — Hoàn hảo và không tì vết
  • 完完全全 — Hoàn toàn
  • 体无完肤 — Khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ); nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn
  • 完好无缺 — Trong tình trạng hoàn hảo
  • 完璧归赵 — Trả ngọc bích về Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn cho chủ sở hữu đúng đắn
  • 完事大吉 — Mọi thứ giờ đều ổn; kết thúc sự việc; (mọi thứ) đã sẵn sàng
  • 完形填空 — Bài tập điền khuyết (giáo dục)
  • 臻于完善 — Đạt đến sự hoàn thiện
  • 完美无瑕 — Hoàn mỹ
  • 功完行满 — Hoàn toàn đạt được hoài bão

Câu ví dụ với 完

  • 我想自己把工作做完。 Tôi muốn tự tay hoàn thành công việc này.Tatoeba #884655
  • 不开夜车,工作搞不完。 Bù kāiyèchē, gōngzuò gǎo bù wán.Không cày đêm, việc làm không xong.Tatoeba #3709284
  • 你的作业,做完了没有? Nǐ de zuòyè, zuò wán le méiyǒu?Em đã làm xong bài tập về nhà chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3516204
  • 汤姆去年上完了大学。 Tom đã học xong đại học vào năm ngoái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6075706
  • 这个永远完不了了。 điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12
  • 他已经做完功课了。 Tā yǐjīng zuò wán gōngkè le.Anh ấy đã làm xong bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #435237
  • 等我做完那活儿就帮你。 Ngay sau khi tôi làm xong việc đó, tôi sẽ giúp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2298519
  • 完了,我还没做作业! Chết rồi, tôi chưa làm bài tập về nhà! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13910269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

完 nghĩa là gì?

完 (wán) nghĩa là hoàn thành, kết thúc.

完 đọc thế nào?

完 đọc là wán (pinyin).

Âm Hán Việt của 完 là gì?

Âm Hán Việt của 完 là "hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.