TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完事

wánshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀN SỰ

完事 nghĩa là hoàn thành.

Nghĩa của 完事

wánshì

HOÀN SỰĐộng từ, Danh từ
  1. Hoàn thành (việc gì đó)

Thành ngữ có 完事

  • 完事大吉 — Mọi thứ giờ đều ổn; kết thúc sự việc; (mọi thứ) đã sẵn sàng

Câu hỏi thường gặp

完事 nghĩa là gì?

完事 (wánshì) nghĩa là hoàn thành.

完事 đọc thế nào?

完事 đọc là wánshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 完事 là gì?

Âm Hán Việt của 完事 là "hoàn sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.