thường sau 就 jiù, đã làm xong việc gì đó Mọi thứ giờ đều ổn; kết thúc sự việc; (mọi thứ) đã sẵn sàng
Câu hỏi thường gặp
完事大吉 nghĩa là gì?
完事大吉 (wánshìdàjí) nghĩa là kết thúc sự việc, đã sẵn sàng.
完事大吉 đọc thế nào?
完事大吉 đọc là wánshìdàjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 完事大吉 là gì?
Âm Hán Việt của 完事大吉 là "hoàn sự đại cát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.