TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完成

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wánchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀN THÀNH

完成 nghĩa là hoàn thành, thực hiện.

Nghĩa của 完成

wánchéng

HOÀN THÀNHĐộng từ
  1. Hoàn thành; thực hiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 完成

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 完成

  • 你完成你的工作了吗? Nǐ wánchéng nǐ de gōngzuò le ma?Bạn đã xong việc chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #437446
  • 汤姆没时间完成报告。 Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6107685
  • 我必须先完成这个工作。 Wǒ bìxū xiān wánchéng zhège gōngzuò.Tôi phải làm xong công việc này trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846272
  • 我差不多完成了。 Wǒ chàbuduō wánchéng le.tôi đã gần xong (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333787
  • 这项工作已经完成了一半。 Cũng được hòm hòm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793952
  • 你必须独立完成。 Nǐ bìxū dúlì wánchéng.Bạn phải tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9959872
  • 我们完成了吗? Wǒmen wánchéng le ma?Chúng ta đã xong chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1783788
  • 完成你的工作。 Wánchéng nǐ de gōngzuò.Hãy hoàn thành công việc của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10457866

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

完成 nghĩa là gì?

完成 (wánchéng) nghĩa là hoàn thành, thực hiện.

完成 đọc thế nào?

完成 đọc là wánchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 完成 là gì?

Âm Hán Việt của 完成 là "hoàn thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.