完整
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hoàn chỉnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
完整 nghĩa là hoàn chỉnh, nguyên vẹn.
Nghĩa của 完整
wánzhěng
HOÀN CHỈNHTính từ- Hoàn chỉnh
- Nguyên vẹn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 完整
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 完整
Câu hỏi thường gặp
完整 nghĩa là gì?
完整 (wánzhěng) nghĩa là hoàn chỉnh, nguyên vẹn.
完整 đọc thế nào?
完整 đọc là wánzhěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 完整 là gì?
Âm Hán Việt của 完整 là "hoàn chỉnh".