TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完成时

wánchéngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 完成時

Âm Hán Việt HOÀN THÀNH THỜI

完成时 nghĩa là thì hoàn thành.

Nghĩa của 完成时

wánchéngshí

HOÀN THÀNH THỜIphồn thể 完成時
  1. Thì hoàn thành (ngữ pháp)

Câu hỏi thường gặp

完成时 nghĩa là gì?

完成时 (wánchéngshí) nghĩa là thì hoàn thành.

完成时 đọc thế nào?

完成时 đọc là wánchéngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 完成时 là gì?

Âm Hán Việt của 完成时 là "hoàn thành thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.