完整性 (wánzhěngxìng) nghĩa là sự chính trực, sự hoàn chỉnh.
完整性 đọc thế nào?
完整性 đọc là wánzhěngxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 完整性 là gì?
Âm Hán Việt của 完整性 là "hoàn chỉnh tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.