TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完赛

wánsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 完賽

Âm Hán Việt HOÀN TÁI

完赛 nghĩa là hoàn thành cuộc thi.

Nghĩa của 完赛

wánsài

HOÀN TÁIĐộng từphồn thể 完賽
  1. Hoàn thành cuộc thi

Câu hỏi thường gặp

完赛 nghĩa là gì?

完赛 (wánsài) nghĩa là hoàn thành cuộc thi.

完赛 đọc thế nào?

完赛 đọc là wánsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 完赛 là gì?

Âm Hán Việt của 完赛 là "hoàn tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.