TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宗主国

zōngzhǔguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宗主國

Âm Hán Việt TÔNG CHỦ QUỐC

宗主国 nghĩa là quốc gia bá chủ, mẫu quốc.

Nghĩa của 宗主国

zōngzhǔguó

TÔNG CHỦ QUỐCDanh từphồn thể 宗主國
  1. Quốc gia bá chủ
  2. Mẫu quốc (của một thuộc địa)

Câu hỏi thường gặp

宗主国 nghĩa là gì?

宗主国 (zōngzhǔguó) nghĩa là quốc gia bá chủ, mẫu quốc.

宗主国 đọc thế nào?

宗主国 đọc là zōngzhǔguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 宗主国 là gì?

Âm Hán Việt của 宗主国 là "tông chủ quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.