TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宗主

zōngzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔNG CHỦ

宗主 nghĩa là đứng đầu gia tộc, lãnh đạo tự nhiên.

Nghĩa của 宗主

zōngzhǔ

TÔNG CHỦDanh từ
  1. Đứng đầu gia tộc
  2. Lãnh đạo tự nhiên
  3. Người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực
  4. Tông chủ

Từ ghép có 宗主

Câu hỏi thường gặp

宗主 nghĩa là gì?

宗主 (zōngzhǔ) nghĩa là đứng đầu gia tộc, lãnh đạo tự nhiên.

宗主 đọc thế nào?

宗主 đọc là zōngzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 宗主 là gì?

Âm Hán Việt của 宗主 là "tông chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.