TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宗教

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zōngjiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔNG GIÁO

宗教 nghĩa là tôn giáo.

Nghĩa của 宗教

zōngjiào

TÔNG GIÁODanh từ
  1. Tôn giáo

Từ ghép có 宗教

Câu hỏi thường gặp

宗教 nghĩa là gì?

宗教 (zōngjiào) nghĩa là tôn giáo.

宗教 đọc thế nào?

宗教 đọc là zōngjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 宗教 là gì?

Âm Hán Việt của 宗教 là "tông giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.