TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宗教仪式

zōngjiàoyíshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宗教儀式

Âm Hán Việt TÔNG GIÁO NGHI THỨC

宗教仪式 nghĩa là nghi thức tôn giáo.

Nghĩa của 宗教仪式

zōngjiàoyíshì

TÔNG GIÁO NGHI THỨCphồn thể 宗教儀式
  1. Nghi thức tôn giáo

Câu hỏi thường gặp

宗教仪式 nghĩa là gì?

宗教仪式 (zōngjiàoyíshì) nghĩa là nghi thức tôn giáo.

宗教仪式 đọc thế nào?

宗教仪式 đọc là zōngjiàoyíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 宗教仪式 là gì?

Âm Hán Việt của 宗教仪式 là "tông giáo nghi thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.