宗教团 (zōngjiàotuán) nghĩa là dòng tu tôn giáo, nhóm tôn giáo.
宗教团 đọc thế nào?
宗教团 đọc là zōngjiàotuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 宗教团 là gì?
Âm Hán Việt của 宗教团 là "tông giáo đoàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.