官吏
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
官吏 nghĩa là quan liêu, quan chức.
Nghĩa của 官吏
guānlì
QUAN LẠIDanh từ- Quan liêu
- Quan chức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 官吏
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
官吏 nghĩa là gì?
官吏 (guānlì) nghĩa là quan liêu, quan chức.
官吏 đọc thế nào?
官吏 đọc là guānlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 官吏 là gì?
Âm Hán Việt của 官吏 là "quan lại".