TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官吏

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guānlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN LẠI

官吏 nghĩa là quan liêu, quan chức.

Nghĩa của 官吏

guānlì

QUAN LẠIDanh từ
  1. Quan liêu
  2. Quan chức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 官吏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

官吏 nghĩa là gì?

官吏 (guānlì) nghĩa là quan liêu, quan chức.

官吏 đọc thế nào?

官吏 đọc là guānlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 官吏 là gì?

Âm Hán Việt của 官吏 là "quan lại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.