官员
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 官員
官员 nghĩa là quan chức, người quản lý.
Nghĩa của 官员
guānyuán
QUAN VIÊNDanh từphồn thể 官員- Quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ)
- Người quản lý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 官员
Đồng nghĩa
Từ ghép có 官员
Câu hỏi thường gặp
官员 nghĩa là gì?
官员 (guānyuán) nghĩa là quan chức, người quản lý.
官员 đọc thế nào?
官员 đọc là guānyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 官员 là gì?
Âm Hán Việt của 官员 là "quan viên".