TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定局

dìngjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH CỤC

定局 nghĩa là kết cục đã định.

Nghĩa của 定局

dìngjú

ĐỊNH CỤCDanh từ, Động từ
  1. Kết cục đã định
  2. Được giải quyết dứt khoát

Câu hỏi thường gặp

定局 nghĩa là gì?

定局 (dìngjú) nghĩa là kết cục đã định.

定局 đọc thế nào?

定局 đọc là dìngjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 定局 là gì?

Âm Hán Việt của 定局 là "định cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.