TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定常态

dìngchángtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定常態

Âm Hán Việt ĐỊNH THƯỜNG THÁI

定常态 nghĩa là trạng thái không đổi, trạng thái cố định.

Nghĩa của 定常态

dìngchángtài

ĐỊNH THƯỜNG THÁIphồn thể 定常態
  1. Trạng thái không đổi
  2. Trạng thái cố định

Câu hỏi thường gặp

定常态 nghĩa là gì?

定常态 (dìngchángtài) nghĩa là trạng thái không đổi, trạng thái cố định.

定常态 đọc thế nào?

定常态 đọc là dìngchángtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 定常态 là gì?

Âm Hán Việt của 定常态 là "định thường thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.