TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定当

dìngdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定當

Âm Hán Việt ĐỊNH ĐÁNG

定当 nghĩa là đã xong, sẵn sàng.

Nghĩa của 定当

dìngdàng

ĐỊNH ĐÁNGTính từphồn thể 定當
  1. Đã xong
  2. Sẵn sàng
  3. Hoàn thành

dìngdāng

ĐỊNH ĐƯƠNGPhó từphồn thể 定當
  1. Nhất thiết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 定当

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

定当 nghĩa là gì?

定当 (dìngdàng, dìngdāng) nghĩa là đã xong, sẵn sàng.

定当 đọc thế nào?

定当 đọc là dìngdàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 定当 là gì?

Âm Hán Việt của 定当 là "định đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.