TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定心丸

dìngxīnwán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH TÂM HOÀN

定心丸 nghĩa là thuốc an thần.

Nghĩa của 定心丸

dìngxīnwán

ĐỊNH TÂM HOÀNDanh từ
  1. Thuốc an thần
  2. Điều gì đó làm yên tâm

Câu ví dụ với 定心丸

  • 现在给大家吃个定心丸,今年的研究生分配方案已经基本落实了。 Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.Tatoeba #3709223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

定心丸 nghĩa là gì?

定心丸 (dìngxīnwán) nghĩa là thuốc an thần.

定心丸 đọc thế nào?

定心丸 đọc là dìngxīnwán (pinyin).

Âm Hán Việt của 定心丸 là gì?

Âm Hán Việt của 定心丸 là "định tâm hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.