TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定性

dìngxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH TÍNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “định tính” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

定性 nghĩa là xác định tính chất.

Nghĩa của 定性

dìngxìng

ĐỊNH TÍNHĐộng từ, Tính từ
  1. Xác định tính chất (của cái gì đó)
  2. Xác định thành phần hoá học (của chất nào đó)
  3. Định tính

Từ ghép có 定性

Câu hỏi thường gặp

定性 nghĩa là gì?

定性 (dìngxìng) nghĩa là xác định tính chất.

定性 đọc thế nào?

定性 đọc là dìngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 定性 là gì?

Âm Hán Việt của 定性 là "định tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.