定性理论 (dìngxìnglǐlùn) nghĩa là lý thuyết định tính.
定性理论 đọc thế nào?
定性理论 đọc là dìngxìnglǐlùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 定性理论 là gì?
Âm Hán Việt của 定性理论 là "định tính lý luận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.