TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定性理论

dìngxìnglǐlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定性理論

Âm Hán Việt ĐỊNH TÍNH LÝ LUẬN

定性理论 nghĩa là lý thuyết định tính.

Nghĩa của 定性理论

dìngxìnglǐlùn

ĐỊNH TÍNH LÝ LUẬNphồn thể 定性理論
  1. Lý thuyết định tính

Câu hỏi thường gặp

定性理论 nghĩa là gì?

定性理论 (dìngxìnglǐlùn) nghĩa là lý thuyết định tính.

定性理论 đọc thế nào?

定性理论 đọc là dìngxìnglǐlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 定性理论 là gì?

Âm Hán Việt của 定性理论 là "định tính lý luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.