定情 nghĩa là Trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu.
Nghĩa của 定情
dìngqíng
ĐỊNH TÌNHĐộng từ
Trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu
Hứa hẹn yêu thương
Đính hôn
Câu hỏi thường gặp
定情 nghĩa là gì?
定情 (dìngqíng) nghĩa là Trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu.
定情 đọc thế nào?
定情 đọc là dìngqíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 定情 là gì?
Âm Hán Việt của 定情 là "định tình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.