TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定数

dìngshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定數

Âm Hán Việt ĐỊNH SỐ

定数 nghĩa là hằng số, chỉ tiêu.

Nghĩa của 定数

dìngshù

ĐỊNH SỐDanh từphồn thể 定數
  1. Hằng số (toán học)
  2. Chỉ tiêu
  3. Số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt)
  4. Số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe tải)
  5. Định mệnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 定数

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

定数 nghĩa là gì?

定数 (dìngshù) nghĩa là hằng số, chỉ tiêu.

定数 đọc thế nào?

定数 đọc là dìngshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 定数 là gì?

Âm Hán Việt của 定数 là "định số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.