TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定户

dìnghù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定戶

Âm Hán Việt ĐỊNH HỘ

定户 nghĩa là Biến thể của 订户 (dìnghù).

Nghĩa của 定户

dìnghù

ĐỊNH HỘphồn thể 定戶
  1. Biến thể của 订户 (dìnghù)

Câu hỏi thường gặp

定户 nghĩa là gì?

定户 (dìnghù) nghĩa là Biến thể của 订户 (dìnghù).

定户 đọc thế nào?

定户 đọc là dìnghù (pinyin).

Âm Hán Việt của 定户 là gì?

Âm Hán Việt của 定户 là "định hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.