TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定日

Dìngrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH NHẬT

定日 nghĩa là Thị trấn và huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng.

Nghĩa của 定日

Dìngrì

ĐỊNH NHẬTTên riêngtên riêng
  1. Thị trấn và huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

定日 nghĩa là gì?

定日 (dìngrì) nghĩa là Thị trấn và huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng.

定日 đọc thế nào?

定日 đọc là Dìngrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 定日 là gì?

Âm Hán Việt của 定日 là "định nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.