定日
giọng máy của trình duyệt
定日 nghĩa là Thị trấn và huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng.
Nghĩa của 定日
Dìngrì
ĐỊNH NHẬTTên riêngtên riêng- Thị trấn và huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng
Câu hỏi thường gặp
定日 nghĩa là gì?
定日 (dìngrì) nghĩa là Thị trấn và huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng.
定日 đọc thế nào?
定日 đọc là Dìngrì (pinyin).
Âm Hán Việt của 定日 là gì?
Âm Hán Việt của 定日 là "định nhật".