定海
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “định hải” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
定海 nghĩa là Quận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市 (Zhōushānshì), Chiết Giang.
Nghĩa của 定海
Dìnghǎi
ĐỊNH HẢITên riêngtên riêng- Quận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市 (Zhōushānshì), Chiết Giang
- Tên thời nhà Thanh của 舟山市
Từ ghép có 定海
Câu hỏi thường gặp
定海 nghĩa là gì?
定海 (dìnghǎi) nghĩa là Quận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市 (Zhōushānshì), Chiết Giang.
定海 đọc thế nào?
定海 đọc là Dìnghǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 定海 là gì?
Âm Hán Việt của 定海 là "định hải".