TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定界

dìngjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH GIỚI

定界 nghĩa là phân định, ranh giới.

Nghĩa của 定界

dìngjiè

ĐỊNH GIỚI
  1. Phân định
  2. Ranh giới
  3. Giới hạn
  4. Biên (toán học)

Câu hỏi thường gặp

定界 nghĩa là gì?

定界 (dìngjiè) nghĩa là phân định, ranh giới.

定界 đọc thế nào?

定界 đọc là dìngjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 定界 là gì?

Âm Hán Việt của 定界 là "định giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.