TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定界符

dìngjièfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH GIỚI PHÙ

定界符 nghĩa là dấu phân cách.

Nghĩa của 定界符

dìngjièfú

ĐỊNH GIỚI PHÙ
  1. Dấu phân cách (tin học)

Câu hỏi thường gặp

定界符 nghĩa là gì?

定界符 (dìngjièfú) nghĩa là dấu phân cách.

定界符 đọc thế nào?

定界符 đọc là dìngjièfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 定界符 là gì?

Âm Hán Việt của 定界符 là "định giới phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.