TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定睛

dìngjīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH TÌNH

定睛 nghĩa là nhìn chằm chằm.

Nghĩa của 定睛

dìngjīng

ĐỊNH TÌNHĐộng từ
  1. Nhìn chằm chằm

Câu hỏi thường gặp

定睛 nghĩa là gì?

定睛 (dìngjīng) nghĩa là nhìn chằm chằm.

定睛 đọc thế nào?

定睛 đọc là dìngjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 定睛 là gì?

Âm Hán Việt của 定睛 là "định tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.