TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定神

dìngshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH THẦN

定神 nghĩa là trấn tĩnh, tập trung chú ý.

Nghĩa của 定神

dìngshén

ĐỊNH THẦNĐộng từ
  1. Trấn tĩnh
  2. Tập trung chú ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 定神

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 定神

Câu hỏi thường gặp

定神 nghĩa là gì?

定神 (dìngshén) nghĩa là trấn tĩnh, tập trung chú ý.

定神 đọc thế nào?

定神 đọc là dìngshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 定神 là gì?

Âm Hán Việt của 定神 là "định thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.