TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝典

bǎodiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶典

Âm Hán Việt BẢO ĐIỂN

宝典 nghĩa là văn bản kinh điển, kho tàng.

Nghĩa của 宝典

bǎodiǎn

BẢO ĐIỂNDanh từphồn thể 寶典
  1. Văn bản kinh điển
  2. Kho tàng (tức sách trí tuệ quý giá)

Câu hỏi thường gặp

宝典 nghĩa là gì?

宝典 (bǎodiǎn) nghĩa là văn bản kinh điển, kho tàng.

宝典 đọc thế nào?

宝典 đọc là bǎodiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝典 là gì?

Âm Hán Việt của 宝典 là "bảo điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.