宝
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寶, 寳
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bảo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bảo, báu, bửu
宝 nghĩa là bảo, vật quý.
Nghĩa của 宝
bǎo
BẢOphồn thể 寶- Bảo
- Vật quý
- Báu
- Vật quý giá
bǎo
BẢOphồn thể 寳- Biến thể của 宝 (bǎo)
Từ ghép có 宝
Thành ngữ có 宝
- 文房四宝 — Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 笔 (bǐ), mực 墨 (mò), giấy 纸 (zhǐ) và nghiên 砚 (yàn)
- 奇珍异宝 — Báu vật hiếm có
- 珠光宝气 — Trang sức lộng lẫy
- 宝刀不老 — Gươm tốt luôn sắc bén
- 宝马香车 — Ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa
- 香车宝马 — Xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa
- 香轮宝骑 — Xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa
- 宝刀未老 — Đao báu không già (thành ngữ); già nhưng vẫn còn sung sức
Câu hỏi thường gặp
宝 nghĩa là gì?
宝 (bǎo) nghĩa là bảo, vật quý.
宝 đọc thế nào?
宝 đọc là bǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 宝 là gì?
Âm Hán Việt của 宝 là "bảo".