TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝库

bǎokù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶庫

Âm Hán Việt BẢO KHỐ

宝库 nghĩa là kho báu, kho tàng.

Nghĩa của 宝库

bǎokù

BẢO KHỐDanh từphồn thể 寶庫
  1. Kho báu
  2. Kho tàng
  3. Kho tàng quý giá (thường nghĩa bóng, sách trí tuệ quý giá)

Câu hỏi thường gặp

宝库 nghĩa là gì?

宝库 (bǎokù) nghĩa là kho báu, kho tàng.

宝库 đọc thế nào?

宝库 đọc là bǎokù (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝库 là gì?

Âm Hán Việt của 宝库 là "bảo khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.