宝宝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寶寶
宝宝 nghĩa là cưng, em bé.
Nghĩa của 宝宝
bǎobao
BẢO BẢODanh từ, Đại từphồn thể 寶寶- Cưng; em bé
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宝宝
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 宝宝
- 他们把她的宝宝叫做珍妮。 Họ đặt tên cho con cô ta là Jenny. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812235
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
宝宝 nghĩa là gì?
宝宝 (bǎobao) nghĩa là cưng, em bé.
宝宝 đọc thế nào?
宝宝 đọc là bǎobao (pinyin).
Âm Hán Việt của 宝宝 là gì?
Âm Hán Việt của 宝宝 là "bảo bảo".