TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝藏

bǎozàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶藏

Âm Hán Việt BẢO TẠNG

宝藏 nghĩa là mỏ khoáng sản quý, kho báu.

Nghĩa của 宝藏

bǎozàng

BẢO TẠNGDanh từphồn thể 寶藏
  1. Mỏ khoáng sản quý
  2. Kho báu
  3. (nghĩa bóng)kho báu
  4. Phật giáo Kho tàng pháp bảo của Phật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宝藏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宝藏 nghĩa là gì?

宝藏 (bǎozàng) nghĩa là mỏ khoáng sản quý, kho báu.

宝藏 đọc thế nào?

宝藏 đọc là bǎozàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝藏 là gì?

Âm Hán Việt của 宝藏 là "bảo tạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.