宝贝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寶貝
宝贝 nghĩa là vật quý giá, kho báu.
Nghĩa của 宝贝
bǎobèi
BẢO BỐIDanh từphồn thể 寶貝- Vật quý giá
- Kho báu
- Cưng
- Em bé
- Ốc tiền
- Người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宝贝
Đồng nghĩa
Từ ghép có 宝贝
Câu ví dụ với 宝贝
- 他睡得像个宝贝似的。 Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1228439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
宝贝 nghĩa là gì?
宝贝 (bǎobèi) nghĩa là vật quý giá, kho báu.
宝贝 đọc thế nào?
宝贝 đọc là bǎobèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 宝贝 là gì?
Âm Hán Việt của 宝贝 là "bảo bối".