TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝贝

bǎobèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶貝

Âm Hán Việt BẢO BỐI

宝贝 nghĩa là vật quý giá, kho báu.

Nghĩa của 宝贝

bǎobèi

BẢO BỐIDanh từphồn thể 寶貝
  1. Vật quý giá
  2. Kho báu
  3. Cưng
  4. Em bé
  5. Ốc tiền
  6. Người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宝贝

Đồng nghĩa

Từ ghép có 宝贝

Câu ví dụ với 宝贝

  • 他睡得像个宝贝似的。 Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1228439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

宝贝 nghĩa là gì?

宝贝 (bǎobèi) nghĩa là vật quý giá, kho báu.

宝贝 đọc thế nào?

宝贝 đọc là bǎobèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝贝 là gì?

Âm Hán Việt của 宝贝 là "bảo bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.