实不相瞒 nghĩa là thật lòng mà nói, thành thật mà nói.
Nghĩa của 实不相瞒
shíbùxiāngmán
THỰC BẤT TƯƠNG MANCụm từphồn thể 實不相瞞
Thật lòng mà nói
Thành thật mà nói...
Câu hỏi thường gặp
实不相瞒 nghĩa là gì?
实不相瞒 (shíbùxiāngmán) nghĩa là thật lòng mà nói, thành thật mà nói.
实不相瞒 đọc thế nào?
实不相瞒 đọc là shíbùxiāngmán (pinyin).
Âm Hán Việt của 实不相瞒 là gì?
Âm Hán Việt của 实不相瞒 là "thực bất tương man".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.