TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实业

shíyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實業

Âm Hán Việt THỰC NGHIỆP

实业 nghĩa là ngành công nghiệp, doanh nghiệp thương mại.

Nghĩa của 实业

shíyè

THỰC NGHIỆPDanh từphồn thể 實業
  1. Ngành công nghiệp
  2. Doanh nghiệp thương mại
  3. Công nghiệp, tính công nghiệp , nhà máy , doanh nghiệp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实业

Đồng nghĩa

Từ ghép có 实业

Câu hỏi thường gặp

实业 nghĩa là gì?

实业 (shíyè) nghĩa là ngành công nghiệp, doanh nghiệp thương mại.

实业 đọc thế nào?

实业 đọc là shíyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 实业 là gì?

Âm Hán Việt của 实业 là "thực nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.