TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产业

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chǎnyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產業

Âm Hán Việt SẢN NGHIỆP

产业 nghĩa là công nghiệp, tài sản.

Nghĩa của 产业

chǎnyè

SẢN NGHIỆPDanh từphồn thể 產業
  1. Công nghiệp
  2. Tài sản
  3. Bất động sản
  4. Thuộc về công nghiệp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 产业

Đồng nghĩa

Từ ghép có 产业

Câu hỏi thường gặp

产业 nghĩa là gì?

产业 (chǎnyè) nghĩa là công nghiệp, tài sản.

产业 đọc thế nào?

产业 đọc là chǎnyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 产业 là gì?

Âm Hán Việt của 产业 là "sản nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.