TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实物

shíwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實物

Âm Hán Việt THỰC VẬT

实物 nghĩa là vật thể vật chất, vật thể cụ thể.

Nghĩa của 实物

shíwù

THỰC VẬTDanh từphồn thể 實物
  1. Vật thể vật chất
  2. Vật thể cụ thể
  3. Vật gốc
  4. Bằng hiện vật
  5. Đồ vật dùng thực tế
  6. Sự vật xác định
  7. Thực tế
  8. Vật chất (vật lý)

Câu hỏi thường gặp

实物 nghĩa là gì?

实物 (shíwù) nghĩa là vật thể vật chất, vật thể cụ thể.

实物 đọc thế nào?

实物 đọc là shíwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 实物 là gì?

Âm Hán Việt của 实物 là "thực vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.