TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实物教学

shíwùjiàoxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實物教學

Âm Hán Việt THỰC VẬT GIÁO HỌC

实物教学 nghĩa là bài học trực quan.

Nghĩa của 实物教学

shíwùjiàoxué

THỰC VẬT GIÁO HỌCphồn thể 實物教學
  1. Bài học trực quan

Câu hỏi thường gặp

实物教学 nghĩa là gì?

实物教学 (shíwùjiàoxué) nghĩa là bài học trực quan.

实物教学 đọc thế nào?

实物教学 đọc là shíwùjiàoxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 实物教学 là gì?

Âm Hán Việt của 实物教学 là "thực vật giáo học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.