TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实验心理学

shíyànxīnlǐxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實驗心理學

Âm Hán Việt THỰC NGHIỆM TÂM LÝ HỌC

实验心理学 nghĩa là Tâm lý học thực nghiệm.

Nghĩa của 实验心理学

shíyànxīnlǐxué

THỰC NGHIỆM TÂM LÝ HỌCphồn thể 實驗心理學
  1. Tâm lý học thực nghiệm

Câu hỏi thường gặp

实验心理学 nghĩa là gì?

实验心理学 (shíyànxīnlǐxué) nghĩa là Tâm lý học thực nghiệm.

实验心理学 đọc thế nào?

实验心理学 đọc là shíyànxīnlǐxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 实验心理学 là gì?

Âm Hán Việt của 实验心理学 là "thực nghiệm tâm lý học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.