TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审度时势

shěnduóshíshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審度時勢

Âm Hán Việt THẨM ĐỘ THỜI THẾ

审度时势 nghĩa là Xem xét và đánh giá tình hình.

Nghĩa của 审度时势

shěnduóshíshì

THẨM ĐỘ THỜI THẾphồn thể 審度時勢
  1. Xem xét và đánh giá tình hình

Câu hỏi thường gặp

审度时势 nghĩa là gì?

审度时势 (shěnduóshíshì) nghĩa là Xem xét và đánh giá tình hình.

审度时势 đọc thế nào?

审度时势 đọc là shěnduóshíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 审度时势 là gì?

Âm Hán Việt của 审度时势 là "thẩm độ thời thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.