TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客串

kèchuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁCH QUÁN

客串 nghĩa là Diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp.

Nghĩa của 客串

kèchuàn

KHÁCH QUÁNĐộng từ
  1. Diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp
  2. của người chuyên nghiệp Diễn xuất khách mời
  3. nghĩa bóng Đảm nhiệm vai trò ngoài nhiệm vụ thông thường; thay thế

Câu hỏi thường gặp

客串 nghĩa là gì?

客串 (kèchuàn) nghĩa là Diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp.

客串 đọc thế nào?

客串 đọc là kèchuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 客串 là gì?

Âm Hán Việt của 客串 là "khách quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.