客串 nghĩa là Diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp.
Nghĩa của 客串
kèchuàn
KHÁCH QUÁNĐộng từ
Diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp
của người chuyên nghiệp Diễn xuất khách mời
nghĩa bóng Đảm nhiệm vai trò ngoài nhiệm vụ thông thường; thay thế
Câu hỏi thường gặp
客串 nghĩa là gì?
客串 (kèchuàn) nghĩa là Diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp.
客串 đọc thế nào?
客串 đọc là kèchuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 客串 là gì?
Âm Hán Việt của 客串 là "khách quán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.